Bảng giá gạch vỉa hè, gạch block, gạch Terrazzo
Ngày đăng: 26/12/2018, 10:32
Không chỉ có nội ngoại thất mà ngoài vỉa hè đòi hỏi cũng phải lựa chọn loại gạch phù hợp, đảm bảo độ bền, chịu được mọi tác động của thời tiết khắc nghiệt cũng như tính thẩm mỹ cao. Trước đây, mọi người hay trán bê tông khô cứng, tuy nhiên giờ đây xu hướng lựa chọn gạch block, gạch bê tông, gạch trồng cỏ, gạch terrazzo…Vậy đặc điểm của các loại gạch vỉa hè này như thế nào, bảng giá của nó ra sao, cùng theo dõi bài viết sau đây để hiểu rõ hơn điều đó.
1. Đặc điểm các loại gạch vỉa hè
+ Gạch không nung xi măng cốt liệu
Gạch không nung là loại gạch có nhiều kiểu dáng khác nhau như hình vuông, chữ nhật, lục giác, hình chìa khóa, chữ I hay xoắn ốc (gạch block tự chèn). Trên bề mặt của gạch được phủ một lớp bột màu trộn với xi măng trắng tương tự như cách chế tác của gạch hoa. Một ưu điểm khiến nhiều người yêu thích nó đó là dễ thi công, không cần phải sử dụng lớp vữa xi măng trải nền và mạch hồ. Yêu cầu đối với loại gạch này khi sử dụng là nền phải vững chắc và san phẳng.
Bên cạnh đó, gạch bê tông giả đá cũng được chọn nhiều trong các hạng mục ngoại thất. Nguyên vật liệu cấu thành tương tự nhưu gạch bê tông ở trên, tuy nhiên bề dày của nó chỉ 4cm và khổ lớn hơn, khoảng 40 x 40 cm. Trên bề mặt của gạch có tấm gạch giả đá với độ sần, lồi lõm với hai màu là xám và đỏ. Vì gạch có dạng cong nên khi lát ở khuôn viên có độ tròn hoặc tạo hình như ý muốn một cách dễ dàng.
Chưa hết, thị trường hiện nay còn phổ biến loại gạch Terrazzo được tạo nên từ các hạt đá granite mài sẵn. Thông thường nó sẽ có hình vuông, song có rất nhiều hoa văn và màu sắc khác nhau để lựa chọn.
+ Gạch nung truyền thống
Gạch nung là loại gạch truyền thống nhưng hiện nay được sản xuất trên các dây chuyền công nghệ coa nên đảm bảo được sự chuẩn xác, đẹp và tốt hơn. Thay vì gạch tàu trước đây chỉ một cỡ 30x30cm, nay có đến 6 quy cách khác nhau với năm tông màu đỏ, đỏ nhạt, kem, xám và xám nhạt. Nhờ màu sắc phong phú và cách phối hiệu quả trên cùng một nền nên sử dụng nó sẽ giúp bạn dễ dàng tạo hình hơn hẳn. Bạn có thể sử dụng gạch khác nhau để tạo hoa văn và viền họa tiết ở trên các lối đi.
+ Gạch chịu lửa
Cũng sử dụng cùng chất liệu, tuy nhiên gạch chịu lực cũng có thể biến tấu đa dạng ở trên sân, vỉa hè, hành lang. Loại gạch này còn với nhiều hình thể, khuôn thước màu sắc đặc trưng như đỏ, vàng nhạt.
Nếu bạn muốn có lối đi một phần gạch và một phần cỏ thì có thể sử dụng loại gạch cỏ chuyên dùng bằng bê tông ép. Quy cách của loại gạch này là 25x40cm, dày 8cm. Phía trên bề mặt của gạch có 8 lỗ vuông đan xiên hình X để cỏ mọc, làm thành mảnh màu caro xanh xám đầy vui mắt ở ngay trong sân nhà.
+ Đá chẻ, gạch granite vỡ và sỏi đá.
Đá chẻ với những tấm mỏng hình dạng khác nhau và được lát cách điệu để tạo thành vẻ đẹp riêng. Nó có thể dán tấm đá bằng vữa xi măng, tráng thành mặt phẳng tương đối hoặc chừa những khoảng hở giữa các tấm đá bằng vữa xi măng, tráng thành mặt phẳng tương đối hay chừa những khoảng hở giữa các tấm đá cho cỏ mọc lên, từ đó tạo ra các ô hình lý thú.
Sử dụng bê tông thay vì đá dăm, dùng sỏi hay đá granite vỡ cùng có thể đổ được những tấm đá lát sân tùy thích. Nhờ loại vật liệu kết cấu trong bê tông sỏi và đá vỡ, làm hiện lên nhiều hoa cho bề mặt.
Với những chất liệu trên, nhà thầu hay gia chủ có thể lựa chọn loại nào phù hợp nhất cho mình, đôi khi cũng có thể kết hợp nhiều loại với nhau để đảm bảo mang lại kết quả như ý muốn, không nhất thiết chỉ sử dụng một loại.
2. Bảng giá gạch vỉa hè, gạch Terrazzo, gạch block
- Gạch Terrazzo + Block
|
Loại gạch |
Quy cách |
Bảng giá |
|
30x30x3.0 |
85.000 đ/mét (11 viên) |
|
|
Gạch vuông đá mài Terrazzo |
40x40x3.0 |
85.000 đ/mét (6.25 viên) |
|
Gạch con sâu |
Mặt nhám dày ~6 cm |
75.000 đ/mét (39.5 viên) |
|
Mặt bóng dày ~6 cm |
105.000 đ/mét(39.5 viên) |
|
|
Gạch chữ nhật |
08x10x20 |
95.000 đ/mét(50 viên) |
Gạch lát sân thượng- gạch đá sàn nước chống trơn
|
Loại gạch |
Quy cách |
Bảng giá |
|
15x15x1.5 (9 u) |
62.000 đ/mét (44.5viên) |
|
|
Gạch khía bêtông&gạch bông |
20x20x1.7 (16 u) |
65.000 đ/mét (25 viên) |
|
Gạch men (gạch sàn nước) |
25x25x0.5 |
63.000-67.000 đ/mét(16viên) |
|
Đá thạch anh(gạch lót nền sân thượng-biệt thự) |
40x40x0.8 |
101.000-112.000 đ/thùng(6viên) |
- Gạch Block xây+ Gạch trồng cỏ
|
Loại gạch |
Quy cách |
Bảng giá |
|
Gạch block |
Gạch tường 09 ( 3 lỗ) 09x19x39 |
3.100 đ/ viên (9.2 kg) |
|
Gạch Demi 09 (1 lỗ) 09x19x19 |
1.600 đ/ viên ( 4.2 kg) |
|
|
Gạch móng 19 (3 lỗ) 19x19x39 |
6.100 đ/ viên( 18 kg) |
|
|
Gạch xây 14 (2 lỗ) 14x19x39 |
5.300 đ/ viên( 14 kg) |
|
|
Gạch Demi 14 ( 1 lỗ) 14x19x19 |
2.600 đ/ viên (9 kg) |
|
|
Gạch cột 19 (1 lỗ) 19x19x19 |
3.100 đ/ viên (9 kg) |
|
|
Gạch cột 30 ( 1 lỗ) 30x19x30 |
6.500 đ/ viên ( 18 kg) |
|
|
Gạch trồng cỏ |
Gạch 8 lỗ(xi măng) 08x25x40 |
7.800 đ/ viên (13 kg) |
|
Gạch 2 lỗ ( bêtông mặt bóng)7.5x20x40 |
8.800 đ/ viên |
Thùy Duyên



